STT | Tên trường | Xã | Huyện | Thời gian công nhận gần nhất |
QĐ công nhận có hiệu lực đến |
Công nhận lại năm | Công nhận mới năm | Mực độ đạt chuẩn | Ghi chú (Công văn nhắc nhở) |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | MN Sơn Ca | Đức Mạnh | Đắk Mil | 25/03/2020 | 25/03/2025 | 2020 | MĐ1 | 506/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 | |
2 | MG Bình Minh | Đắk Sắk | Đắk Mil | 07/12/2017 | 07/12/2022 | 2017 | MĐ1 | 1930/QĐ-UBND | |
3 | TH Nguyễn Đức Cảnh | Đăk Săk | Đắk Mil | 28/02/2013 | 28/02/2018 | 2013 | MĐ1 | ||
4 | TH Nguyễn Văn Bé | Đăk Săk | Đắk Mil | 02/06/2018 | 02/06/2023 | 2018 | MĐ1 | ||
5 | THPT Quang Trung | Đắk Rla | Đắk Mil | 20/03/2023 | 20/03/2028 | 2023 | MĐ1 | 343/QĐ-UBND | |
6 | TH Nguyễn Thị Minh Khai | Đắk Rla | Đắk Mil | 14/04/2021 | 14/04/2026 | 2021 | MĐ1 | 509/QĐ-UBND | |
7 | TH Võ Thị Sáu | Đắk Rla | Đắk Mil | 14/02/2015 | 14/02/2020 | 2015 | MĐ1 | ||
8 | MN Hoa Sen | Đắk Rla | Đắk Mil | 29/12/2023 | 29/12/2028 | 2023 | MĐ1 | 1846/QĐ-UBND | |
9 | THCS Hoàng Diệu | Đắk R'La | Đắk Mil | 23/05/2022 | 23/05/2027 | 2022 | MĐ1 | 882/QĐ-UBND | |
10 | MG Măng Non | Đắk N’Drót | Đắk Mil | 22/12/2023 | 22/12/2028 | 2023 | MĐ1 | 1784/QĐ-UBND |