STT | Tên trường | Xã | Huyện | Thời gian công nhận gần nhất |
QĐ công nhận có hiệu lực đến |
Công nhận lại năm | Công nhận mới năm | Mực độ đạt chuẩn | Ghi chú (Công văn nhắc nhở) |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | Nghĩa Tân | Gia Nghĩa | 06/05/2017 | 06/05/2022 | 2012 | MĐ1 | ||
2 | Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | Nghĩa Đức | Gia Nghĩa | 06/05/2017 | 06/05/2022 | 2012 | MĐ1 | ||
3 | Tiểu học Lê Lợi | Nam Xuân | Krông Nô | 06/01/2016 | 06/01/2021 | 2016 | MĐ1 | ||
4 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | Nâm Nung | Krông Nô | 04/06/2020 | 06/06/2025 | 2020 | 1 | ||
5 | TH Kim Đồng | Nâm N'Đir | Krông Nô | 01/04/2024 | 01/04/2029 | 2024 | MĐ1 | 362/QĐ-UBND | |
6 | Tiểu học Lê Đình Chinh | Nâm N' Jang | Đắk Song | 01/09/2014 | 01/09/2019 | 2014 | MĐ1 | ||
7 | Tiểu học Phan Chu Trinh | Nam Đà | Krông Nô | 20/01/2015 | 20/01/2020 | 2015 | MĐ1 | ||
8 | Tiểu học Hoàng Diệu | Nam Đà | Krông Nô | 05/03/2013 | 05/12/2018 | 2013 | MĐ1 | ||
9 | Tiểu học Ngô Quyền | Nam Dong | Cư Jút | 06/01/2015 | 06/01/2020 | 2015 | MĐ1 | ||
10 | Tiểu học Lê Hồng Phong | Nam Dong | Cư Jút | 25/01/2018 | 25/01/2023 | 2018 | MĐ1 |