STT | Tên trường | Xã | Huyện | Thời gian công nhận gần nhất |
QĐ công nhận có hiệu lực đến |
Công nhận lại năm | Công nhận mới năm | Mực độ đạt chuẩn | Ghi chú (Công văn nhắc nhở) |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tiểu học Lý Tự Trọng | Tâm Thắng | Cư Jút | 20/01/2015 | 20/01/2020 | 2015 | MĐ1 | ||
2 | Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu | Tâm Thắng | Cư Jút | 20/01/2015 | 20/01/2020 | 2015 | MĐ1 | ||
3 | Tiểu học Lê Hồng Phong | Quảng Tín | Đắk R'lấp | 05/10/2011 | 05/10/2010 | 2011 | MĐ1 | HQ | |
4 | TH Hà Huy Tập | Quãng Thành | Gia Nghĩa | 15/03/2020 | 15/03/2025 | 2020 | MĐ1 | 403/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 | |
5 | Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Quảng Tâm | Tuy Đức | 02/10/2017 | 02/10/2022 | 2012 | MĐ1 | ||
6 | Tiểu học Nơ Trang Lơng | Quảng Sơn | Đắk Glong | 22/12/2016 | 22/12/2021 | 2016 | MĐ1 | ||
7 | Trường Tiểu học Quãng Sơn | Quãng Sơn | Đắk Glong | 25/01/2022 | 25/01/2027 | 2022 | MĐ 1 | 229/QĐ-UBND | |
8 | TH Nguyễn Văn Trỗi | Quảng Phú | Krông Nô | 07/07/2022 | 07/07/2027 | 2022 | MĐ1 | 1111/QĐ-UBND | |
9 | TH Kim Đồng | Quảng Khê | Đắk Glong | 23/02/2021 | 23/02/2026 | 2021 | MĐ1 | 259/QĐ-UBND | |
10 | TH Bế Văn Đàn | Quãng Hòa | Đắk Glong | 29/12/2024 | 29/12/2028 | 2023 | MĐ1 | 1843/QĐ-UBND |