STT | Tên trường | Xã | Huyện | Thời gian công nhận gần nhất |
QĐ công nhận có hiệu lực đến |
Công nhận lại năm | Công nhận mới năm | Mực độ đạt chuẩn | Ghi chú (Công văn nhắc nhở) |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tiểu học Bùi Thị Xuân | Đức Minh | Đắk Mil | 04/01/2016 | 04/01/2021 | 2016 | MĐ1 | ||
2 | Tiểu học Trần Văn Ơn | Đức Mạnh | Đắk Mil | 28/02/2013 | 28/02/2018 | 2013 | MĐ1 | ||
3 | Tiểu học Phan Bội Châu | Đức Mạnh | Đắk Mil | 20/01/2015 | 20/01/2020 | 2015 | MĐ1 | ||
4 | Tiểu học Chu Văn An | Đức An | Đắk Song | 30/11/2017 | 30/11/2022 | 2017 | MĐ1 | ||
5 | Tiểu học Huỳnh Thúc Kháng | Đạo Nghĩa | Đắk R'lấp | 22/12/2015 | 22/12/2020 | 2015 | |||
6 | Tiểu học Lê Quý Đôn | Đắk Wil | Cư Jút | 30/03/2017 | 30/03/2022 | 2017 | MĐ1 | ||
7 | Trường Tiểu học Nguyễn Du | Đắk Wil | Cư Jút | 17/07/2020 | 17/07/2025 | 2020 | 1 | ||
8 | Tiểu học Phan Đình Phùng | Đăk Wer | Đắk R'lấp | 27/12/2017 | 27/12/2022 | 2012 | MĐ1 | ||
9 | Tiểu học Lê Hồng Phong | Đăk Sôr | Krông Nô | 06/01/2015 | 06/01/2020 | 2015 | MĐ1 | ||
10 | TH Nguyễn Văn Trỗi | Đắk Som | Đắk Glong | 19/05/2023 | 19/05/2028 | 2023 | MĐ1 | 638/QĐ-UBND |